CHỦ ĐỀ: CHÀO HỎI, TÊN VÀ TUỔI

Cách chào hỏi

It’s good to meet youThật tốt khi gặp bạn
/ɪts/ /gʊd/ /tu/ /mit/ /ju/
it’s good to see youThật tốt khi thấy bạn
/ɪts/ /gʊd/ /tu/ /si/ /ju/
it’s great to see youThật thuyệt khi thấy bạn
/ɪts/ /greɪt/ /tu/ /si/ /ju/
it’s nice to know youThật tốt khi biết bạn
/ɪts/ /naɪs/ /tu/ /noʊ/ /ju/
it’s good to meet you againThật tốt khi lại gặp bạn
/ɪts/ /gʊd/ /tu/ /mit/ /ju/ /əˈgɛn/
it’s great to talk to youThật tuyệt khi nói chuyện với bạn
/ɪts/ /greɪt/ /tu/ /tɔk/ /tu/ /ju/
it’s great to talk to youThật thuyệt khi nói chuyện với bạn
/ɪts/ /greɪt/ /tu/ /tɔk/ /tu/ /ju/
it’s a pleasure to meet youRất hân hạnh khi gặp bạn
/ɪts/ /ə/ /ˈplɛʒər/ /tu/ /mit/ /ju/

Cách giới thiệu tên

please allow me to introduce myself, my name is …Cho phép tự giới thiệu bản thân, tên Tôi là…
/pliz/ /əˈlaʊ/ /mi/ /tu/ /ˌɪntrəˈdus/ /ˌmaɪˈsɛlf/, /maɪ/ /neɪm/ /ɪz/ /…/
please allow me to introduce myself, I’m …Cho phép tự giới thiệu bản thân, Tôi là …
/pliz/ /əˈlaʊ/ /mi/ /tu/ /ˌɪntrəˈdus/ /ˌmaɪˈsɛlf/, /aɪm/ /…/
please allow me to introduce my friend, Her name is …Cho phép giới thiệu bạn của tôi, cô ấy tên là …
/pliz/ /əˈlaʊ/ /mi/ /tu/ /ˌɪntrəˈdus/ /maɪ/ /frɛnd/, /hɜr/ /neɪm/ /ɪz/ /…/
please allow me to introduce my co-worker, his name is …Cho phép giới thiệu đồng nghiệp của tôi, cậu ấy tên là …
/pliz/ /əˈlaʊ/ /mi/ /tu/ /ˌɪntrəˈdus/ /maɪ/ /koʊ/-/ˈwɜrkər/, /hɪz/ /neɪm/ /ɪz/ /…/
My full name is …, you can call me Mui in shortTên đầy đủ của Tôi là …, Bạn có thể gọi Tôi là Mùi
/maɪ/ /fʊl/ /neɪm/ /ɪz/ /nuˈjɛn/ /dʌk/ /ˈmuɪ/, /ju/ /kæn/ /kɔl/ /mi/ /ˈmuɪ/ /ɪn/ /ʃɔrt/
My last name is …, my first name is …, you can call me … in shortTên họ Tôi là … tên của Tôi là …, Bạn có thể gọi Tôi là …
/maɪ/ /læst/ /neɪm/ /ɪz/ /nuˈjɛn/, /maɪ/ /fɜrst/ /neɪm/ /ɪz/ /ˈmuɪ/, /ju/ /kæn/ /kɔl/ /mi/ /ən/ /ɪn/ /ʃɔrt/
My first name is …, my nick name is …, you can call me …Tên Tôi là …, nick nam là …, Bạn có thể gọi Tôi là …
/maɪ/ /fɜrst/ /neɪm/ /ɪz/ /ˈmuɪ/, /maɪ/ /nɪk/ /neɪm/ /ɪz/ /ˈtɑmi/, /ju/ /kæn/ /kɔl/ mi /../

Cách nói tuổi

I’m thirty two years oldTôi 30 buổi
/aɪm/ /ˈθɜrdi/ /tu/ /jɪrz/ /oʊld/
I’m over thirtyTôi trên 30 tuổi
/aɪm/ /ˈoʊvər/ /ˈθɜrdi/
I’m around your ageTôi cỡ tuổi của bạn
/aɪm/ /əˈraʊnd/ /jʊər/ /eɪʤ/
I’m in my early twentiesTôi có tuổi từ 20-24 tuổi
/aɪm/ /ɪn/ /maɪ/ /ˈɜrli/ /ˈtwɛntiz/
I’m in my late twentiesTôi có tuổi 27-29
/aɪm/ /ɪn/ /maɪ/ /leɪt/ /ˈtwɛntiz/
I’m in my middle twentiesTôi có tuổi 25-26
/aɪm/ /ɪn/ /maɪ/ /ˈmɪdəl/ /ˈtwɛntiz/
Share on FacebookShare on Twitter

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *